Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phác thảo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phác thảo:
Nghĩa phác thảo trong tiếng Việt:
["- Bản viết hay bản vẽ sơ lược những nét chính sửa soạn cho một quyển sách, một bức họa."]Dịch phác thảo sang tiếng Trung hiện đại:
草; 草拟; 拟议 《起草; 初步设计。》thiết kế sơ bộ; phác thảo; khởi thảo草拟。
văn kiện phác thảo
草拟文件。
底子 《可做根据的(多指草稿)。》
vẽ tranh phải có phác thảo.
画画儿要打个底子。
稿; 稿儿 《稿子。》
勾 《画出形象的边缘; 描画。》
dùng bút chì phác thảo những nét chính.
用铅笔勾一个轮廊。
勾勒 《用简单的笔墨描写事物的大致情况。》
素描 《文学上借指文句简洁、不加渲染的朴素描写。》
规 《谋划; 打主意。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phác
| phác | 噗: | phác hoạ |
| phác | 扑: | phác (đánh đập) |
| phác | 撲: | phác (đánh đập) |
| phác | 朴: | chất phác |
| phác | 樸: | chất phác |
| phác | 璞: | phác (ngọc chưa mài) |
| phác | 醭: | váng mốc trên mặt giấm, đậu hũ |
| phác | 鏷: | phác (chất protactinium) |
| phác | 镤: | phác (chất protactinium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thảo
| thảo | 艸: | thảo (bộ gốc) |
| thảo | 艹: | thảo (bộ gốc) |
| thảo | 𫇦: | |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| thảo | 討: | thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc) |
| thảo | 讨: | thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc) |

Tìm hình ảnh cho: phác thảo Tìm thêm nội dung cho: phác thảo
