Cao su chống va đập cửa
Từ: quá khen có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quá khen:
Dịch quá khen sang tiếng Trung hiện đại:
过奖; 谬奖 《谦辞, 过分的表扬或夸奖(用于对方赞扬自己时)。》ông quá khen, tôi chẳng qua là làm những việc nên làm mà thôi.您过奖了, 我不过做了该做的事。
anh quá khen chúng tôi.
你对我们太过奖了。
ông quá khen như vậy, làm tôi ngại quá.
您如此过誉, 倒叫我惶恐了。 过誉 《过分称赞(多用做谦辞)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quá
| quá | 过: | quá lắm |
| quá | 過: | đi quá xa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khen
| khen | 𠰙: | khen ngợi |
| khen | 𠱝: | khen ngợi |
| khen | 𠸦: | khen ngợi |
| khen | 𪮒: | khen (tay) |
| khen | 𫽯: | khen (cánh tay) |
Gới ý 15 câu đối có chữ quá:
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên

Tìm hình ảnh cho: quá khen Tìm thêm nội dung cho: quá khen
