Từ: quanh quẩn một chỗ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quanh quẩn một chỗ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quanhquẩnmộtchỗ

Dịch quanh quẩn một chỗ sang tiếng Trung hiện đại:

徘徊; 低回; 徘 《在一个地方来回地走。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quanh

quanh𪞀:quanh co
quanh󰉾:quanh co
quanh󰂰:quanh co
quanh𢩊:quanh co, quanh quẩn
quanh:loanh quanh
quanh:quanh co
quanh𨒺:quanh co
quanh𬩌:vây quanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: quẩn

quẩn:quẩn chân
quẩn:quẩn chân
quẩn:quanh quẩn
quẩn𨛦:lẩn quẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỗ

chỗ𡊲:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ𡓇:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ𡺐:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
quanh quẩn một chỗ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quanh quẩn một chỗ Tìm thêm nội dung cho: quanh quẩn một chỗ