Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quanh quẩn một chỗ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quanh quẩn một chỗ:
Dịch quanh quẩn một chỗ sang tiếng Trung hiện đại:
徘徊; 低回; 徘 《在一个地方来回地走。》Nghĩa chữ nôm của chữ: quanh
| quanh | 𪞀: | quanh co |
| quanh | : | quanh co |
| quanh | : | quanh co |
| quanh | 𢩊: | quanh co, quanh quẩn |
| quanh | 縈: | loanh quanh |
| quanh | 觥: | quanh co |
| quanh | 𨒺: | quanh co |
| quanh | 𬩌: | vây quanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quẩn
| quẩn | 窘: | quẩn chân |
| quẩn | 管: | quẩn chân |
| quẩn | 郡: | quanh quẩn |
| quẩn | 𨛦: | lẩn quẩn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: một
| một | 𠬠: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殁: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殳: | |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 沒: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 蔑: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chỗ
| chỗ | 𡊲: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| chỗ | 𡓇: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| chỗ | 𡺐: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| chỗ | 祖: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |

Tìm hình ảnh cho: quanh quẩn một chỗ Tìm thêm nội dung cho: quanh quẩn một chỗ
