Từ: rau diếp đắng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rau diếp đắng:
Dịch rau diếp đắng sang tiếng Trung hiện đại:
苦苣; 菊苣 《植物名。菊科菊苣属。原产于印度, 是二年生草本植物。茎高一公尺, 叶生茸毛, 叶缘有不规则的细齿状缺刻, 嫩叶可以食用。春夏间开淡蓝色的花朵。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: rau
| rau | 胞: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
| rau | 𫆚: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
| rau | 膮: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |
| rau | 蒌: | rau cỏ |
| rau | 蔞: | rau cỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: diếp
| diếp | 𱢯: | rau diếp |
| diếp | 葉: | rau diếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đắng
| đắng | 𡃻: | đăng đắng; mướp đắng |
| đắng | 墱: | đăng đắng; mướp đắng |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |
| đắng | 䔲: | đăng đắng; mướp đắng |
| đắng | 𧃵: | đăng đắng; mướp đắng |
| đắng | 蹬: | đăng đắng; mướp đắng |
| đắng | 𨐸: | đăng đắng; mướp đắng |
| đắng | 邓: | đăng đắng; mướp đắng |
| đắng | 鄧: | đăng đắng; mướp đắng |