Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ruột gan đứt đoạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ruột gan đứt đoạn:
Dịch ruột gan đứt đoạn sang tiếng Trung hiện đại:
肝肠寸断 《形容非常悲痛。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ruột
| ruột | : | ruột gan |
| ruột | 𦛌: | ruột gan |
| ruột | 𦝬: | ruột gan |
| ruột | 𫆧: | ruột gan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gan
| gan | 𭆺: | lá gan; gan dạ; gan lì |
| gan | 肝: | lá gan; gan dạ; gan lì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đứt
| đứt | 𠛣: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
| đứt | 𠝗: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
| đứt | 𠞹: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
| đứt | 坦: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
| đứt | 𢯟: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
| đứt | 𢴑: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
| đứt | 䋎: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đoạn
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đoạn | 斷: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đoạn | 段: | đoạn (sau đó); đoạn đường |
| đoạn | 緞: | áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang) |
| đoạn | 缎: | áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang) |

Tìm hình ảnh cho: ruột gan đứt đoạn Tìm thêm nội dung cho: ruột gan đứt đoạn
