Cao su chống va đập cửa
Nghĩa rào trong tiếng Việt:
["- 1 dt., đphg, cũ Sông nhỏ: lội qua rào.","- 2 I. dt. Vật dùng để ngăn chắn, bao quanh, không cho ai đi qua được: chặt rào cắm rào. II. đgt. Dùng rào ngăn chắn, bao quanh: rào vườn rào cổng."]Dịch rào sang tiếng Trung hiện đại:
藩篱; 藩; 樊 《篱笆。比喻门户或屏障。》打铁 《锻造钢铁工件。》
雨疾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: rào
| rào | : | hàng rào |
| rào | 摷: | ăn cây nào rào cầy ấy |
| rào | 樔: | hàng rào |
| rào | 橯: | hàng rào |
| rào | 洨: | mưa rào |
| rào | 淘: | mưa rào |
| rào | 𤁠: | |
| rào | 𤁓: | |
| rào | 𮦡: | mưa rào |
| rào | 𩆋: | mưa rào |
| rào | 𩆍: | rào rào; mưa rào |

Tìm hình ảnh cho: rào Tìm thêm nội dung cho: rào
