Từ: sống chung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sống chung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sốngchung

Dịch sống chung sang tiếng Trung hiện đại:

《跟别人一起生活; 交往。》sống chung được với nhau.
处得来。
共处 《相处; 共同存在。》
sống chung một phòng
共处一室。
姘居 《非夫妻关系而同居。》
相与 《彼此往来; 相处。》
con người này rất khó sống chung
这人很难相与的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: sống

sống𠸙:sinh sống
sống𫪹:sinh sống; cơm sống
sống󰍳:sống lưỡi
sống𤯩:cơm sống
sống𤯨:sinh sống
sống𪟤:gà sống (gà trống); sống mmái (con đực con cái)
sống𦡠:xương sống
sống󰓈:sống lưỡi
sống𧚠:sống áo
sống𩀳:gà sống
sống𩩇:xương sống
sống𩩖:xương sống
sống𬴑:xương sống
sống󰙈:xương sống
sống𪁇:gà sống

Nghĩa chữ nôm của chữ: chung

chung:chung rượu
chung:chung kết; lâm chung
chung:chung kết; lâm chung
chung:chung (cào cào, châu chấu)
chung:chung tình
chung:chung tình
chung:chung tình
chung:chung rượu
sống chung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sống chung Tìm thêm nội dung cho: sống chung