Từ: sam, sâm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sam, sâm:

穇 sam, sâm

Đây là các chữ cấu thành từ này: sam,sâm

sam, sâm [sam, sâm]

U+7A47, tổng 16 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shan1, can3;
Việt bính: saam1;

sam, sâm

Nghĩa Trung Việt của từ 穇

(Danh) Lúa móng rồng, ăn được, dùng làm thức ăn chăn nuôi.Một âm là sâm.

(Tính)
Sâm sâm
tươi tốt, chi chít.
thảm, như "thảm (loại hạt thức ăn)" (gdhn)

Nghĩa của 穇 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎn]Bộ: 禾- Hoà
Số nét: 16
Hán Việt: SAM
lúa móng rồng。穇子:一种一年生禾草,种子可磨成一种多少带苦味的粉末,可作为食品。

Chữ gần giống với 穇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,

Dị thể chữ 穇

,

Chữ gần giống 穇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穇 Tự hình chữ 穇 Tự hình chữ 穇 Tự hình chữ 穇

Nghĩa chữ nôm của chữ: sâm

sâm:nhân sâm
sâm:nhân sâm
sâm:sâm lâm (rừng rậm)
sâm:cỏ sâm
sâm:cỏ sâm
sam, sâm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sam, sâm Tìm thêm nội dung cho: sam, sâm