Từ: sao giốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sao giốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: saogiốc

Dịch sao giốc sang tiếng Trung hiện đại:

《二十八宿之一。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sao

sao𫳵:tại sao, vì sao
sao:cớ sao
sao𫰴:(Thiếu nữ. Nữ thanh niên. Cô gái.)
sao:làm sao
sao:sao chép
sao:sao chép
sao:sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa)
sao󰉝:sao (tinh tú): sao mai
sao𣇟:ngôi sao
sao𪱊:sao (tinh tú): sao mai
sao𬁖:sao (tinh tú): sao mai
sao𣋀:ngôi sao
sao:sao (đầu cành): thụ sao (ngọn cây)
sao𣒲:cây sao
sao:sao thuốc
sao:sao thuốc
sao:sao châm (kim chỉ giây)
sao:sao (cái giá, cái gàu tre)
sao:sao (đuôi thuyền)
sao:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
sao:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
sao:sao (phát roi quất xuống; vỏ kiếm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giốc

giốc:giốc lòng (dốc lòng)
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
sao giốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sao giốc Tìm thêm nội dung cho: sao giốc