Từ: son sắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ son sắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: son • sắt

Nghĩa son sắt trong tiếng Việt:

["- tt Có lòng trung trinh bền vững: Dấn thân cho nước, son sắt một lòng (Văn tế TVTS); Tấm lòng son sắt đinh ninh lời thề (Tố-hữu)."]

Dịch son sắt sang tiếng Trung hiện đại:

赤胆忠心。《形容十分忠诚。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: son

son崙:mực son, lầu son
son𱜘:mực son, lầu son
son𪳔:mực son, lầu son
son𣘈:mực son, lầu son
son𣗾:mực son, lầu son
son𣜱:mực son, lầu son
son𪿽:mực son, lầu son
son𧹪:mực son, lầu son

Nghĩa chữ nôm của chữ: sắt

sắt蝨:sắt (con chấy, con rận)
sắt瑟:cầm sắt
sắt虱:sắt (con chấy, con rận)
sắt鉄:sắt thép, mặt sắt
sắt铁:sắt thép, mặt sắt
sắt𨫊:sắt thép
sắt鐵:sắt thép, mặt sắt
son sắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: son sắt Tìm thêm nội dung cho: son sắt