Từ: thằng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ thằng:

渑 thằng, mẫn绳 thằng澠 thằng, mẫn繩 thằng

Đây là các chữ cấu thành từ này: thằng

thằng, mẫn [thằng, mẫn]

U+6E11, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 澠;
Pinyin: min3, mian3, sheng2;
Việt bính: man5 sing4;

thằng, mẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 渑

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 渑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (澠)
[miǎn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: MÃNH
Mãnh Trì (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。渑池, 县名,在河南。
Từ phồn thể: (澠)
[Shéng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: THẰNG
Thằng (tên một dòng sông ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。古水名,在今山东。
Ghi chú: 另见miǎn。

Chữ gần giống với 渑:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 渑

,

Chữ gần giống 渑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渑 Tự hình chữ 渑 Tự hình chữ 渑 Tự hình chữ 渑

thằng [thằng]

U+7EF3, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 繩;
Pinyin: sheng2, min3, ying4;
Việt bính: sing4;

thằng

Nghĩa Trung Việt của từ 绳

Giản thể của chữ .

thằng, như "thằng (dây buộc; kìm hãm)" (gdhn)
thừng, như "dây thừng; thẳng thừng" (gdhn)

Nghĩa của 绳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (繩)
[shéng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: THẰNG
1. dây thừng; thừng。(绳儿)绳子。
麻绳。
dây gai.
线绳。
dây thừng.
钢绳。
dây cáp.
2. ràng buộc; ngăn chặn。纠正;约束;制裁。
绳之以法。
ràng buộc bằng luật pháp.
3. nối tiếp; liên tục。继续。
4. họ Thằng。(Shéng)姓。
Từ ghép:
绳锯木断 ; 绳捆索绑 ; 绳墨 ; 绳索 ; 绳梯 ; 绳子

Chữ gần giống với 绳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

Dị thể chữ 绳

,

Chữ gần giống 绳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绳 Tự hình chữ 绳 Tự hình chữ 绳 Tự hình chữ 绳

thằng, mẫn [thằng, mẫn]

U+6FA0, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mian3, sheng2, min3;
Việt bính: man5 sing4;

thằng, mẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 澠

(Danh) Sông Thằng (thời cổ), phát nguyên ở Sơn Đông.

(Danh)
Tên sông thời cổ, ở tỉnh Tứ Xuyên.Một âm là mẫn.

(Danh)
Sông Mẫn thuộc tỉnh Hà Nam.

(Danh)
Tên huyện Mẫn Trì
.

Chữ gần giống với 澠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 澿, , , , , , , , , , 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

Dị thể chữ 澠

,

Chữ gần giống 澠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澠 Tự hình chữ 澠 Tự hình chữ 澠 Tự hình chữ 澠

thằng [thằng]

U+7E69, tổng 19 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sheng2, min3, ying4, sheng4;
Việt bính: sing4
1. [準繩] chuẩn thằng 2. [赤繩繫足] xích thằng hệ túc;

thằng

Nghĩa Trung Việt của từ 繩

(Danh) Dây, sợi.
◎Như: ma thằng
dây gai, ni long thằng dây nylon.

(Danh)
Công cụ của thợ mộc dùng để lấy mực thẳng.
◎Như: thằng mặc mực thước.
◇Tuân Tử : Mộc trực trúng thằng, nhụ dĩ vi luân , (Khuyến học ) Gỗ thẳng đúng mực thước, uốn cong làm bánh xe.

(Danh)
Quy củ, phép tắc, chuẩn tắc.
◇Sử Kí : Phụ nhân tả hữu tiền hậu quỵ khởi giai trúng quy củ thằng mặc (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Đám đàn bà (hướng theo) phía trái, phía phải, phía trước, phía sau, quỳ xuống, đứng lên, đều đúng phép tắc, mực thước.

(Danh)
Họ Thằng.

(Động)
Trói buộc, ước thúc, chế tài.
◇Sử Kí : Thiên hạ sơ định, viễn phương kiềm thủ vị tập, chư sanh giai tụng pháp Khổng Tử, kim thượng giai trọng pháp thằng chi, thần khủng thiên hạ bất an. Duy thượng sát chi , , , , . (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Thiên hạ mới được bình định, lê dân ở phương xa vẫn chưa theo ta, các nho sinh đều học theo Khổng Tử, nay bệ hạ dùng theo pháp luật nặng để trói buộc họ thì thần sợ thiên hạ không yên. Xin bệ hạ xét đến điều đó.

(Động)
Sửa lại, sửa chữa.
◎Như: thằng khiên củ mậu sửa chữa lỗi lầm.

(Động)
Đo lường.
◇Lễ Kí : Dĩ thằng đức hậu (Lạc kí ) Để đo lường bề dày của đức.

(Động)
Nối tiếp, kế thừa.
◇Thi Kinh : Thằng kì tổ vũ (Đại nhã , Hạ vũ ) Nối bước của tổ tiên.

thằng, như "thằng (dây buộc; kìm hãm)" (vhn)
thừng, như "dây thừng; thẳng thừng" (btcn)
xằng, như "làm xằng, xì xằng" (gdhn)

Chữ gần giống với 繩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦆆, 𦆙, 𦆚,

Dị thể chữ 繩

, ,

Chữ gần giống 繩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繩 Tự hình chữ 繩 Tự hình chữ 繩 Tự hình chữ 繩

Dịch thằng sang tiếng Trung hiện đại:

佬; 家伙; 子; 仔 《 成年的男子(含轻视意)。》
小子 《人(用于男性, 含轻蔑意)。》
《用两股以上的茼麻、棕毛或稻草等拧成的条状物, 主要用来捆东西。》

《指人的量词, 表卑。》
Thằng
《古水名, 在今山东。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thằng

thằng:thằng bé
thằng𠊟:thằng bé
thằng:thằng bé
thằng:thằng bé
thằng: 
thằng:thằng (dây buộc; kìm hãm)
thằng:thằng (dây buộc; kìm hãm)

Gới ý 15 câu đối có chữ thằng:

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

thằng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thằng Tìm thêm nội dung cho: thằng