Từ: sống lại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sống lại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sốnglại

Nghĩa sống lại trong tiếng Việt:

["- Ngb. Hồi tưởng lại một cách sâu sắc và mạnh mẽ: Sống lại những ngày thơ ấu."]

Dịch sống lại sang tiếng Trung hiện đại:

复活; 复生 《死了又活过来。多用于比喻。》复苏 《生物体或离体的器官、组织或细胞等在生理机能极度减缓后又恢复正常的生命活动; 苏醒过来。》
chết rồi sống lại; chết đi sống lại.
死而复苏。
更生 《重新得到生命, 比喻复兴。》
还魂; 还阳 《死而复活(迷信)。》
回生 《死后再活过来。》
chết đi sống lại; cải tử hoàn sinh
起死回生。
再世; 再生 《再次在世上出现。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sống

sống𠸙:sinh sống
sống𫪹:sinh sống; cơm sống
sống󰍳:sống lưỡi
sống𤯩:cơm sống
sống𤯨:sinh sống
sống𪟤:gà sống (gà trống); sống mmái (con đực con cái)
sống𦡠:xương sống
sống󰓈:sống lưỡi
sống𧚠:sống áo
sống𩀳:gà sống
sống𩩇:xương sống
sống𩩖:xương sống
sống𬴑:xương sống
sống󰙈:xương sống
sống𪁇:gà sống

Nghĩa chữ nôm của chữ: lại

lại:lại ra đi
lại:quan lại
lại:đi lại
lại𫣚:đi lại
lại𬃻:đi lại
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:ỷ lại
lại:ỷ lại
sống lại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sống lại Tìm thêm nội dung cho: sống lại