Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sống lại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sống lại:
Nghĩa sống lại trong tiếng Việt:
["- Ngb. Hồi tưởng lại một cách sâu sắc và mạnh mẽ: Sống lại những ngày thơ ấu."]Dịch sống lại sang tiếng Trung hiện đại:
复活; 复生 《死了又活过来。多用于比喻。》复苏 《生物体或离体的器官、组织或细胞等在生理机能极度减缓后又恢复正常的生命活动; 苏醒过来。》chết rồi sống lại; chết đi sống lại.
死而复苏。
更生 《重新得到生命, 比喻复兴。》
还魂; 还阳 《死而复活(迷信)。》
回生 《死后再活过来。》
chết đi sống lại; cải tử hoàn sinh
起死回生。
再世; 再生 《再次在世上出现。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sống
| sống | 𠸙: | sinh sống |
| sống | 𫪹: | sinh sống; cơm sống |
| sống | : | sống lưỡi |
| sống | 𤯩: | cơm sống |
| sống | 𤯨: | sinh sống |
| sống | 𪟤: | gà sống (gà trống); sống mmái (con đực con cái) |
| sống | 𦡠: | xương sống |
| sống | : | sống lưỡi |
| sống | 𧚠: | sống áo |
| sống | 𩀳: | gà sống |
| sống | 𩩇: | xương sống |
| sống | 𩩖: | xương sống |
| sống | 𬴑: | xương sống |
| sống | : | xương sống |
| sống | 𪁇: | gà sống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lại
| lại | 又: | lại ra đi |
| lại | 吏: | quan lại |
| lại | 徠: | đi lại |
| lại | 𫣚: | đi lại |
| lại | 𬃻: | đi lại |
| lại | 癞: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 癩: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 籁: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 籟: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 赉: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賚: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賴: | ỷ lại |
| lại | 赖: | ỷ lại |

Tìm hình ảnh cho: sống lại Tìm thêm nội dung cho: sống lại
