Từ: tàu công trình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tàu công trình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tàucôngtrình

Dịch tàu công trình sang tiếng Trung hiện đại:

工程船。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàu

tàu:tàu lá
tàu:tàu bè
tàu:tàu lá
tàu𬟠:tàu lá

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: trình

trình:đi thưa về trình
trình:trình (cái hũ)
trình:trùng trình
trình:hành trình; quy trình
trình:trình (trần truồng)
trình:trình (say)
tàu công trình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tàu công trình Tìm thêm nội dung cho: tàu công trình