Từ: thối nát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thối nát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thốinát

Nghĩa thối nát trong tiếng Việt:

["- Hư hỏng từ nền tảng, cơ sở : Chế độ phong kiến thối nát."]

Dịch thối nát sang tiếng Trung hiện đại:

肮脏 《比喻卑鄙、丑恶。》loại bỏ tư tưởng thối nát chủ nghĩa cá nhân của giai cấp tư sản
清除资产阶级个人主义的肮脏思想。 腐烂 《有机体由于微生物的滋生而破坏。》
腐朽 《比喻思想陈腐、生活堕落或制度败坏。》
chế độ phong kiến thối nát.
腐朽的封建制度。
黑暗 《比喻(社会状况)落后; (统治势力)腐败。》
thế lực thối nát
黑暗势力。
thống trị thối nát
黑暗统治。
糜烂 《烂到不可收拾。》
thối nát lắm rồi.
糜烂不堪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thối

thối:thối tha
thối𠺙:thối tha
thối:thối (bắp đùi)
thối退:thối tha
thối󰖱:hôi thối

Nghĩa chữ nôm của chữ: nát

nát󰆯:dốt nát
nát𢝘:dốt nát
nát:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
nát:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
nát𬄅:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
nát:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
nát󰞺: 
nát:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
nát𦟻:nát bét; nát như tương; chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
thối nát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thối nát Tìm thêm nội dung cho: thối nát