Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thối nát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thối nát:
Nghĩa thối nát trong tiếng Việt:
["- Hư hỏng từ nền tảng, cơ sở : Chế độ phong kiến thối nát."]Dịch thối nát sang tiếng Trung hiện đại:
肮脏 《比喻卑鄙、丑恶。》loại bỏ tư tưởng thối nát chủ nghĩa cá nhân của giai cấp tư sản清除资产阶级个人主义的肮脏思想。 腐烂 《有机体由于微生物的滋生而破坏。》
腐朽 《比喻思想陈腐、生活堕落或制度败坏。》
chế độ phong kiến thối nát.
腐朽的封建制度。
黑暗 《比喻(社会状况)落后; (统治势力)腐败。》
thế lực thối nát
黑暗势力。
thống trị thối nát
黑暗统治。
糜烂 《烂到不可收拾。》
thối nát lắm rồi.
糜烂不堪。
Nghĩa chữ nôm của chữ: thối
| thối | 啐: | thối tha |
| thối | 𠺙: | thối tha |
| thối | 腿: | thối (bắp đùi) |
| thối | 退: | thối tha |
| thối | : | hôi thối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nát
| nát | : | dốt nát |
| nát | 𢝘: | dốt nát |
| nát | 捏: | Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
| nát | 揑: | Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
| nát | 𬄅: | Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
| nát | 涅: | Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
| nát | : | |
| nát | 湼: | Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
| nát | 𦟻: | nát bét; nát như tương; chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |

Tìm hình ảnh cho: thối nát Tìm thêm nội dung cho: thối nát
