Từ: tránh tiếng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tránh tiếng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tránhtiếng

Nghĩa tránh tiếng trong tiếng Việt:

["- đgt. Tránh cho mình khỏi bị mang tiếng: nhờ người khác giúp để tránh tiếng thiên vị người nhà không đến ăn uống để tránh tiếng."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tránh

tránh𠬉:tránh né, trốn tránh
tránh:tránh né
tránh:tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)
tránh:tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)
tránh:tránh (cố thoát khỏi thế kẹt; kiếm ăn)
tránh:trốn tránh
tránh:tránh (mở mắt nhìn)
tránh:tránh (mở mắt nhìn)
tránh:tránh (khuyên răn)
tránh:tránh (khuyên răn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếng

tiếng:tiếng nói, tiếng kêu
tiếng𪱐:tiếng nói, tiếng kêu
tránh tiếng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tránh tiếng Tìm thêm nội dung cho: tránh tiếng