Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 照常 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照常:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiếu thường
Theo lệ thường, không thay đổi gì cả.
◇Lí Chí 贄:
Trừ thiêu thủy thung mễ tác vụ chiếu thường ngoại, kì dư phi lễ Phật tức tĩnh tọa dã
外, 也 (Dự ước 約) Trừ ra việc gánh nước giã gạo theo lệ thường, còn như không lễ Phật thì tĩnh tọa.

Nghĩa của 照常 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàocháng] như thường; như thường lệ。跟平常一样。
照常工作
công việc như thường
照常营业
kinh doanh như thường
一切照常
mọi thứ như thường; tất cả bình thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 
照常 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照常 Tìm thêm nội dung cho: 照常