Từ: 照常 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照常:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 照 • 常

chiếu thường
Theo lệ thường, không thay đổi gì cả.
◇Lí Chí 李贄:
Trừ thiêu thủy thung mễ tác vụ chiếu thường ngoại, kì dư phi lễ Phật tức tĩnh tọa dã
除挑水舂米作務照常外, 其餘非禮佛即靜坐也 (Dự ước 豫約) Trừ ra việc gánh nước giã gạo theo lệ thường, còn như không lễ Phật thì tĩnh tọa.

Nghĩa của 照常 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàocháng] như thường; như thường lệ。跟平常一样。
照常工作
công việc như thường
照常营业
kinh doanh như thường
一切照常
mọi thứ như thường; tất cả bình thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu照:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn常:sàn nhà
thường常:bình thường
xàng常: 
照常 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照常 Tìm thêm nội dung cho: 照常