Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trẫm mình có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trẫm mình:
Nghĩa trẫm mình trong tiếng Việt:
["- Cg. Trầm mình. Gieo mình xuống nước để tự tử."]Dịch trẫm mình sang tiếng Trung hiện đại:
自溺 《投河自尽。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trẫm
| trẫm | 怎: | trẫm (sao ? thế nàa ?) |
| trẫm | 朕: | trẫm (nhà vua xưng) |
| trẫm | 浸: | trẫm mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mình
| mình | 命: | ta với mình |
| mình | 𠵴: | mình (ta, tôi) |
| mình | 𨉓: | thân mình |
| mình | 𨉟: | một mình |

Tìm hình ảnh cho: trẫm mình Tìm thêm nội dung cho: trẫm mình
