Từ: trẫm mình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trẫm mình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trẫmmình

Nghĩa trẫm mình trong tiếng Việt:

["- Cg. Trầm mình. Gieo mình xuống nước để tự tử."]

Dịch trẫm mình sang tiếng Trung hiện đại:

自溺 《投河自尽。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trẫm

trẫm:trẫm (sao ? thế nàa ?)
trẫm:trẫm (nhà vua xưng)
trẫm:trẫm mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: mình

mình:ta với mình
mình𠵴:mình (ta, tôi)
mình𨉓:thân mình
mình𨉟:một mình
trẫm mình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trẫm mình Tìm thêm nội dung cho: trẫm mình