Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trời nắng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trời nắng:
Dịch trời nắng sang tiếng Trung hiện đại:
天晴。《天空晴朗。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trời
| trời | 𫯝: | trên trời |
| trời | 𡗶: | trời đất |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
| trời | 𫶸: | trời mưa, trời nắng |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nắng
| nắng | 𪱆: | trời nắng |
| nắng | 曩: | trời nắng |
| nắng | 𣌝: | trời nắng |
| nắng | : | trời nắng |
| nắng | 燙: | nắng nóng |
| nắng | 𬋟: | nắng nóng |
| nắng | : | nắng nóng |

Tìm hình ảnh cho: trời nắng Tìm thêm nội dung cho: trời nắng
