Từ: trời nắng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trời nắng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trờinắng

Dịch trời nắng sang tiếng Trung hiện đại:

天晴。《天空晴朗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trời

trời𫯝:trên trời
trời𡗶:trời đất
trời󰄡:trời mưa, trời nắng
trời󰄢:trời mưa, trời nắng
trời𫶸:trời mưa, trời nắng
trời󰅴:trời mưa, trời nắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nắng

nắng𪱆:trời nắng
nắng:trời nắng
nắng𣌝:trời nắng
nắng󰉻:trời nắng
nắng:nắng nóng
nắng𬋟:nắng nóng
nắng󰌱:nắng nóng
trời nắng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trời nắng Tìm thêm nội dung cho: trời nắng