Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tuỳ theo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuỳ theo:
Dịch tuỳ theo sang tiếng Trung hiện đại:
随着; 依照。《按照。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tuỳ
| tuỳ | 隋: | nhà Tuỳ (ở Trung Quốc) |
| tuỳ | 随: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |
| tuỳ | 隨: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: theo
| theo | 蹺: | gái theo; theo rõi; đi theo |
| theo | 遶: | gái theo; theo rõi; đi theo |
| theo | 𬩱: | đuổi theo |
Gới ý 15 câu đối có chữ tuỳ:

Tìm hình ảnh cho: tuỳ theo Tìm thêm nội dung cho: tuỳ theo
