Từ: tị nạnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tị nạnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tịnạnh

Nghĩa tị nạnh trong tiếng Việt:

["- Suy bì hơn thiệt: Tị nạnh vì sự đãi ngộ."]

Dịch tị nạnh sang tiếng Trung hiện đại:

计较 《计算比较。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tị

tị:tị (ly dị)
tị:giờ tị
tị𣈢: 
tị:suy tị
tị:tị (tên một con sông)
tị:tị (cái vỉ tre hoặc sắt)
tị:tị nạn
tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nạnh

nạnh:tị nạnh
nạnh: 
nạnh:tị nạnh
nạnh𩕳:tị nạnh

Gới ý 9 câu đối có chữ tị:

Uyên ương tị dực,Phu phụ đồng tâm

Uyên ương liền cánh,Chồng vợ đồng lòng

tị nạnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tị nạnh Tìm thêm nội dung cho: tị nạnh