Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tị nạnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tị nạnh:
Nghĩa tị nạnh trong tiếng Việt:
["- Suy bì hơn thiệt: Tị nạnh vì sự đãi ngộ."]Dịch tị nạnh sang tiếng Trung hiện đại:
计较 《计算比较。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tị
| tị | 仳: | tị (ly dị) |
| tị | 巳: | giờ tị |
| tị | 𣈢: | |
| tị | 比: | suy tị |
| tị | 汜: | tị (tên một con sông) |
| tị | 箅: | tị (cái vỉ tre hoặc sắt) |
| tị | 避: | tị nạn |
| tị | 鼻: | tị (mũi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nạnh
| nạnh | 佞: | tị nạnh |
| nạnh | 侫: | |
| nạnh | 懧: | tị nạnh |
| nạnh | 𩕳: | tị nạnh |
Gới ý 9 câu đối có chữ tị:

Tìm hình ảnh cho: tị nạnh Tìm thêm nội dung cho: tị nạnh
