Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: uốn tóc nguội không dùng điện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ uốn tóc nguội không dùng điện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: uốntócnguộikhôngdùngđiện

Dịch uốn tóc nguội không dùng điện sang tiếng Trung hiện đại:

冷烫lěngtàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: uốn

uốn:uốn câu, uốn gối
uốn:uốn éo
uốn𢏿:Gái uốn lưng ong, ngửa ngửa lòng.
uốn:uốn cong
uốn󰈹:uốn quanh
uốn𢺝:uốn lưng, uốn quanh
uốn:uốn lượn

Nghĩa chữ nôm của chữ: tóc

tóc𫅯:đầu tóc, tóc tơ; dây tóc
tóc𱎌:đầu tóc, tóc tơ; dây tóc
tóc𬨻:đầu tóc, tóc tơ; dây tóc
tóc𩅘:tóc mây rườm rà
tóc𩯀:đầu tóc, tóc tơ; dây tóc

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguội

nguội𫥖:nguội lạnh
nguội𪤸:nguội lạnh
nguội𣳢:nguội lạnh
nguội𪸟:nguội lạnh; thợ nguội

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không: 
không:không có
không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dùng

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𢫡:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𢴋:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𣳔:nước dùng
dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𬎽:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𨀍:dùng dằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: điện

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)
điện殿:cung điện; điện hạ
điện:điện (ao hồ nông)
điện:điện (ao hồ nông)
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:điện lam (màu chàm)
uốn tóc nguội không dùng điện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: uốn tóc nguội không dùng điện Tìm thêm nội dung cho: uốn tóc nguội không dùng điện