Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vọt tiến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vọt tiến:
Dịch vọt tiến sang tiếng Trung hiện đại:
跃进 《跳着前进。比喻极快地前进。》飞跃 《事物从旧质到新质的转化。由于事物性质的不同, 飞跃有时通过爆发的方式来实现, 有时通过新质要素的逐渐积累和旧质要素的逐渐消亡来实现。不同形式的飞跃都是质变。比喻突飞猛进。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vọt
| vọt | 挬: | roi vọt |
| vọt | 桲: | vọt ra |
| vọt | 𣔻: | vọt ra |
| vọt | 浡: | nước vọt ra |
| vọt | 潷: | nước vọt ra |
| vọt | 𨁝: | nhảy vọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiến
| tiến | 牮: | tiến (chống đỡ) |
| tiến | 荐: | tiến cử |
| tiến | 薦: | tiến cúng, tiến cử |
| tiến | 进: | tiến tới |
| tiến | 進: | tiến tới |

Tìm hình ảnh cho: vọt tiến Tìm thêm nội dung cho: vọt tiến
