Từ: vọt tiến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vọt tiến:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vọttiến

Dịch vọt tiến sang tiếng Trung hiện đại:

跃进 《跳着前进。比喻极快地前进。》
飞跃 《事物从旧质到新质的转化。由于事物性质的不同, 飞跃有时通过爆发的方式来实现, 有时通过新质要素的逐渐积累和旧质要素的逐渐消亡来实现。不同形式的飞跃都是质变。比喻突飞猛进。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vọt

vọt:roi vọt
vọt:vọt ra
vọt𣔻:vọt ra
vọt:nước vọt ra
vọt:nước vọt ra
vọt𨁝:nhảy vọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiến

tiến:tiến (chống đỡ)
tiến:tiến cử
tiến:tiến cúng, tiến cử
tiến:tiến tới
tiến:tiến tới
vọt tiến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vọt tiến Tìm thêm nội dung cho: vọt tiến