Từ: vun đắp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vun đắp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vunđắp

Dịch vun đắp sang tiếng Trung hiện đại:

培壅 《在植物根部覆盖泥土, 加强稳固, 以免倒伏。》
培育 《培养幼小的生物, 使它发育成长。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vun

vun:vun trồng
vun𡍋:vun xới
vun:vun xới
vun𢱔:vun trồng
vun𢶻:bay vun vút

Nghĩa chữ nôm của chữ: đắp

đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
vun đắp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vun đắp Tìm thêm nội dung cho: vun đắp