Từ: vừa đàn vừa hát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vừa đàn vừa hát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vừađànvừahát

Dịch vừa đàn vừa hát sang tiếng Trung hiện đại:

弹唱 《一边弹奏, 一边演唱。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vừa

vừa𫵃:vừa đủ
vừa𫹄:(Đúng lúc. Đúng cỡ. Được)
vừa𣃤:vừa phải
vừa𣃣:vừa phải
vừa:vừa phải; vừa ý
vừa𪾆:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: đàn

đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn𡊨:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đàn:cây bạch đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: vừa

vừa𫵃:vừa đủ
vừa𫹄:(Đúng lúc. Đúng cỡ. Được)
vừa𣃤:vừa phải
vừa𣃣:vừa phải
vừa:vừa phải; vừa ý
vừa𪾆:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: hát

hát:ca hát, hát xướng
hát:ca hát, hát xướng
hát:ca hát, hát xướng
vừa đàn vừa hát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vừa đàn vừa hát Tìm thêm nội dung cho: vừa đàn vừa hát