Từ: xe cần trục có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xe cần trục:
Đây là các chữ cấu thành từ này: xe • cần • trục
Dịch xe cần trục sang tiếng Trung hiện đại:
起重车; 搬运吊车; 吊车 《提起或移动重物用的机器, 种类很多, 用于车间、仓库、码头、车站、矿山、建筑工地等。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: xe
| xe | 𦀺: | xe chỉ |
| xe | 車: | xe cộ, xe đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cần
| cần | 𫢍: | (người) |
| cần | 勤: | cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ |
| cần | 竿: | cần câu, cần bẩy |
| cần | 𥬊: | rau cần |
| cần | 𥵚: | cần câu |
| cần | 芹: | rau cần |
| cần | 菫: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trục
| trục | 碡: | trụ (máy cán) |
| trục | 舳: | trục lỗ (đầu và cuối thuyền) |
| trục | 躅: | trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục |
| trục | 軸: | trục xe |
| trục | 轴: | trục xe |
| trục | 逐: | trục xuất; ở trần trùng trục |