Từ: xin chỉ dạy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xin chỉ dạy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xin • chỉ • dạy

Dịch xin chỉ dạy sang tiếng Trung hiện đại:

讨教 《请求人指教。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xin

xin吀:xin xỏ, ăn xin
xin嗔:cầu xin

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉ

chỉ只:chỉ có, chỉ vì
chỉ咫:chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc)
chỉ址:địa chỉ
chỉ恉:chiếu chỉ, thánh chỉ; ý chỉ
chỉ扯:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ扺:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ指:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ旨:chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ
chỉ枳:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)
chỉ止:đình chỉ
chỉ帋:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ沚:cù lao ở sông
chỉ滓:trà chỉ (cặn, cấn)
chỉ砥: 
chỉ祇:chỉ yếu (miễn là)
chỉ䊼:sợi chỉ
chỉ紙:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ纸:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ𥿗:sợi chỉ
chỉ脂:chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)
chỉ芷:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)
chỉ茝: 
chỉ衹:chỉ yếu (miễn là)
chỉ趾:chỉ (ngón chân)
chỉ跐:chỉ đạo (đi đi lại lại)
chỉ躇: 
chỉ酯:tựa an chỉ (chất xốp polyutheran)
chỉ阯:địa chỉ
chỉ隻:lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời)
chỉ黹:kim chỉ (thuật khâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dạy

dạy𠰺:dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy
dạy敎:dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy
dạy曳:dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy
xin chỉ dạy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xin chỉ dạy Tìm thêm nội dung cho: xin chỉ dạy