Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xin chỉ dạy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xin chỉ dạy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xinchỉdạy

Dịch xin chỉ dạy sang tiếng Trung hiện đại:

讨教 《请求人指教。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xin

xin:xin xỏ, ăn xin
xin:cầu xin

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉ

chỉ:chỉ có, chỉ vì
chỉ:chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc)
chỉ:địa chỉ
chỉ:chiếu chỉ, thánh chỉ; ý chỉ
chỉ:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ:chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ
chỉ:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)
chỉ:đình chỉ
chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ:cù lao ở sông
chỉ:trà chỉ (cặn, cấn)
chỉ: 
chỉ:chỉ yếu (miễn là)
chỉ:sợi chỉ
chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ𥿗:sợi chỉ
chỉ:chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)
chỉ:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)
chỉ: 
chỉ:chỉ yếu (miễn là)
chỉ:chỉ (ngón chân)
chỉ:chỉ đạo (đi đi lại lại)
chỉ: 
chỉ:tựa an chỉ (chất xốp polyutheran)
chỉ:địa chỉ
chỉ:lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời)
chỉ:kim chỉ (thuật khâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dạy

dạy𠰺:dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy
dạy:dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy
dạy:dạy bảo, dạy dỗ, dạy đời; mất dạy
xin chỉ dạy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xin chỉ dạy Tìm thêm nội dung cho: xin chỉ dạy