Từ: xuyên tường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xuyên tường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xuyêntường

Dịch xuyên tường sang tiếng Trung hiện đại:


穿窬 《钻洞和爬墙(多指贼)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuyên

xuyên:xuyên qua
xuyên:đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)
xuyên:đại xuyên (sông)
xuyên:xuyên (khí có kí hiệu hoá học H3)
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tường

tường:tường (bộ gốc)
tường:tường đất
tường:tường đất
tường:cát tường (thấp hơn phi tần)
tường:nhà tường (trường làng)
tường:tường (giết, giết hại)
tường:tường (cột buồm)
tường:tường (cột buồm)
tường:tường (bộ gốc)
tường:vách tường
tường𤗼:tường đất
tường:tường (may mắn)
tường:vách tường
tường: 
tường:hoa tường vi
tường:tỏ tường
tường:tỏ tường
xuyên tường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xuyên tường Tìm thêm nội dung cho: xuyên tường