Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: yêu, ma có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ yêu, ma:
Biến thể phồn thể: 幺麼麽;
Pinyin: yao1, mo5, me5, ma5, mo3;
Việt bính: jiu1 mo1;
么 yêu, ma
(Tính) Nhỏ mọn.
§ Giản thể của chữ 麼.
ma, như "Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)" (gdhn)
Pinyin: yao1, mo5, me5, ma5, mo3;
Việt bính: jiu1 mo1;
么 yêu, ma
Nghĩa Trung Việt của từ 么
(Tính) Bé.(Tính) Nhỏ mọn.
§ Giản thể của chữ 麼.
ma, như "Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)" (gdhn)
Nghĩa của 么 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (麽,末)
[·me]
Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 3
Hán Việt: MA
1. thì; nào; sao。后缀。
这么。
vậy thì.
怎么?
thế nào?
那么。
thế thì.
多么。
biết bao; biết chừng nào
2. này; a (từ đệm trong bài hát)。歌词中的衬字。
五月的花儿红呀么红似火。
hoa tháng năm đỏ như lửa.
[·me]
Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 3
Hán Việt: MA
1. thì; nào; sao。后缀。
这么。
vậy thì.
怎么?
thế nào?
那么。
thế thì.
多么。
biết bao; biết chừng nào
2. này; a (từ đệm trong bài hát)。歌词中的衬字。
五月的花儿红呀么红似火。
hoa tháng năm đỏ như lửa.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ma
| ma | 么: | Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây) |
| ma | 吗: | Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy) |
| ma | 嗎: | Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy) |
| ma | 嘛: | Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng) |
| ma | 妈: | Ma ma (mẹ) |
| ma | 媽: | Ma ma (mẹ) |
| ma | 嬷: | Ma ma (mẹ) |
| ma | 摩: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| ma | 𬍄: | (con chó) |
| ma | 䁲: | ma (nhìn nhé, nhìn trộm); ma mãnh |
| ma | 磨: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| ma | 蔴: | Đại ma (cần sa); ma hoàng (loại dược thảo) |
| ma | 蘑: | Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng) |
| ma | 魔: | ma quỉ |
| ma | 麻: | Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng) |
| ma | 麽: | Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây) |

Tìm hình ảnh cho: yêu, ma Tìm thêm nội dung cho: yêu, ma
