Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 樨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樨, chiết tự chữ TÊ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 樨:
樨
Pinyin: xi1;
Việt bính: sai1;
樨 tê
Nghĩa Trung Việt của từ 樨
(Danh) Mộc tê 木樨: cây hoa quế, cũng viết là 木犀.§ Xem tê 犀.
(Danh) Món ăn có trộn thêm trứng (như hoa vàng).
◎Như: mộc tê phạn 木樨飯 cơm rang trứng, mộc tê thang 木樨湯 canh trứng.
Nghĩa của 樨 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: TÊ
cây mộc tê。常绿小乔木或灌木,叶子椭圆形,花小,白色或暗黄色,有特殊的香气,结核果,卵圆形。花供观赏,又可做香料。
Số nét: 15
Hán Việt: TÊ
cây mộc tê。常绿小乔木或灌木,叶子椭圆形,花小,白色或暗黄色,有特殊的香气,结核果,卵圆形。花供观赏,又可做香料。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 樨 Tìm thêm nội dung cho: 樨
