Chữ 樨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樨, chiết tự chữ TÊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 樨:

樨 tê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 樨

Chiết tự chữ bao gồm chữ 木 犀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

樨 cấu thành từ 2 chữ: 木, 犀
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tây, tê
  • []

    U+6A28, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: sai1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 樨

    (Danh) Mộc tê : cây hoa quế, cũng viết là .
    § Xem .

    (Danh)
    Món ăn có trộn thêm trứng (như hoa vàng).
    ◎Như: mộc tê phạn cơm rang trứng, mộc tê thang canh trứng.

    Nghĩa của 樨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 15
    Hán Việt: TÊ
    cây mộc tê。常绿小乔木或灌木,叶子椭圆形,花小,白色或暗黄色,有特殊的香气,结核果,卵圆形。花供观赏,又可做香料。

    Chữ gần giống với 樨:

    , ,

    Chữ gần giống 樨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 樨 Tự hình chữ 樨 Tự hình chữ 樨 Tự hình chữ 樨

    樨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 樨 Tìm thêm nội dung cho: 樨