Chữ 攀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攀, chiết tự chữ PHAN, PHÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攀:

攀 phàn, phan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 攀

Chiết tự chữ phan, phàn bao gồm chữ 棥 大 手 hoặc 林 爻 大 手 hoặc 木 木 乂 乂 大 手 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 攀 cấu thành từ 3 chữ: 棥, 大, 手
  • dãy, dảy, thái, đại
  • thủ
  • 2. 攀 cấu thành từ 4 chữ: 林, 爻, 大, 手
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • hào, loài
  • dãy, dảy, thái, đại
  • thủ
  • 3. 攀 cấu thành từ 6 chữ: 木, 木, 乂, 乂, 大, 手
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • nghệ
  • nghệ
  • dãy, dảy, thái, đại
  • thủ
  • phàn, phan [phàn, phan]

    U+6500, tổng 19 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pan1, lei2;
    Việt bính: paan1;

    phàn, phan

    Nghĩa Trung Việt của từ 攀

    (Động) Vin, nắm lấy.
    ◎Như: phàn chi
    vin cành.
    ◇Tây du kí 西: Khiêu thụ phàn chi, thải hoa mịch quả , (Đệ nhất hồi) Leo cây vin cành, hái hoa tìm quả.

    (Động)
    Leo lên, trèo.
    ◎Như: phàn thụ leo cây.

    (Động)
    Đuổi kịp, theo kịp tiền nhân.

    (Động)
    Nói chuyện, bàn bạc, thảo luận.
    ◇Quan Hán Khanh : Mỗi nhật  chỉ tại Thanh An quan, hòa Bạch Cô Cô phàn ta nhàn thoại , (Vọng giang đình , Đệ nhất chiệp) Mỗi ngày chỉ ở đền Thanh An, cùng Bạch Cô Cô chuyện vãn nhàn đàm.

    (Động)
    Dựa vào.
    ◎Như: phàn thân nói nhún mình là hèn mà xin kết dâu gia với nơi cao quý.

    (Động)
    Liên lụy, dính líu.
    ◎Như: phàn xả dính vào.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Khổng Minh viết: Tha đảo cứu nhĩ, nhĩ phản phàn tha : , (Hồi 100) Hắn đến cứu ngươi, ngươi lại còn đổ vây cho hắn.

    (Động)
    Ngắt, bẻ.
    ◎Như: phàn chiết bẻ gẫy.
    ◇Lí Bạch : Phàn hoa tặng viễn nhân (Giang Hạ tống Trương Thừa ) Bẻ hoa tặng người xa.

    (Động)
    Quấn, bó, ràng rịt.
    ◇Đại Kim quốc chí : Thượng dĩ tiễn sang, bạch phàn kì tí , (Thái Tông văn liệt hoàng đế ngũ ) Đem vết thương do tên bắn, lấy lụa ràng rịt cánh tay.
    § Cũng đọc là phan.
    phan, như "phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công)" (gdhn)

    Nghĩa của 攀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 19
    Hán Việt: PHÁN
    1. leo; trèo; vịn; bám; víu (bám vào vật để leo lên)。抓住东西向上爬。
    攀登。
    leo lên.
    攀树。
    trèo cây.
    攀着绳子往上爬。
    bám vào dây trèo lên.
    2. bấu víu; nhờ vả; kết thân với những người có địa vị cao hơn mình。指跟地位高的人结亲戚或拉关系。
    高攀。
    kết thân với những người có địa vị cao.
    攀龙附凤。
    dựa dẫm vào những kẻ có quyền thế.
    3. dính líu; bắt chuyện。设法接触;牵扯。
    攀谈。
    bắt chuyện.
    攀扯。
    dính líu.
    Từ ghép:
    攀扯 ; 攀登 ; 攀附 ; 攀供 ; 攀龙附凤 ; 攀亲 ; 攀谈 ; 攀缘 ; 攀缘茎 ; 攀折 ; 攀枝花

    Chữ gần giống với 攀:

    ,

    Dị thể chữ 攀

    , ,

    Chữ gần giống 攀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攀 Tự hình chữ 攀 Tự hình chữ 攀 Tự hình chữ 攀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 攀

    phan:phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 攀:

    Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân

    Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

    攀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攀 Tìm thêm nội dung cho: 攀