Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 九五 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九五:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cửu ngũ
Cửu ngũ
chỉ ngôi thiên tử.
§ Theo kinh Dịch,
cửu
là số dương,
ngũ
là hào vị thứ năm.
◇Dịch Kinh 經:
Phi long tại thiên, lợi kiến đại nhân
, 人 (Kiền quái 卦, Cửu ngũ ) Rồng bay trên trời, ra mắt kẻ đại nhân thì lợi.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Kim thiên thụ chủ công, tất hữu đăng cửu ngũ chi phận
公, 分 (Đệ lục hồi) Nay trời ban (viên ấn ngọc) cho tướng quân, ắt là điềm báo tướng quân sẽ lên ngôi vua.

Nghĩa của 九五 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔwǔ] cửu ngũ; ngôi vua (hào 95 trong quẻ càn; tượng trưng cho ngôi vua). 九,阳数,易经中以"一"表示。五为卦中自下而上的第五个爻位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ
九五 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 九五 Tìm thêm nội dung cho: 九五