Từ: 借款 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 借款:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tá khoản
Số tiền vay. ☆Tương tự:
tá tiền
錢.Tiền mượn dùng.
◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 狀:
Đãn thị ngã tại lộ thượng, dã dụng bất liễu giá hứa đa. Nhân thủ xuất nhất bách nguyên, hoàn tha tiền nhật đích tá khoản
上, 多. 元, 款 (Đệ nhị thập hồi).

Nghĩa của 借款 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièkuǎn] mượn tiền; vay tiền; cho mượn。向人借钱或借钱给人。 số tiền mượn; khoản nợ; khoản vay; tiền vay。借用的钱。
一笔借款。
một món tiền vay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 借

:ai đó tá?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
借款 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 借款 Tìm thêm nội dung cho: 借款