tá khoản
Số tiền vay. ☆Tương tự:
tá tiền
借錢.Tiền mượn dùng.
◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀:
Đãn thị ngã tại lộ thượng, dã dụng bất liễu giá hứa đa. Nhân thủ xuất nhất bách nguyên, hoàn tha tiền nhật đích tá khoản
但是我在路上, 也用不了這許多. 因取出一百元, 還他前日的借款 (Đệ nhị thập hồi).
Nghĩa của 借款 trong tiếng Trung hiện đại:
一笔借款。
một món tiền vay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 借
| tá | 借: | ai đó tá? |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 款
| khoản | 款: | điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản |

Tìm hình ảnh cho: 借款 Tìm thêm nội dung cho: 借款
