Từ: 傳單 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傳單:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

truyền đơn
Tờ thông tri.
◇Khổng Thượng Nhâm 任:
Hạ quan dữ Nguyễn Viên Hải tuy bãi nhàn lưu ngụ, đô hữu truyền đơn, chỉ đắc tảo đáo
寓, 單, 到 (Đào hoa phiến 扇, Từ viện 院) Tiểu quan này cùng với Nguyễn Viên Hải mặc dù đã thôi làm quan đi tha hương, đều nhận được tờ thông tri, đành phải đến sớm.Tờ giấy in phân phát cho nhiều người với mục đích tuyên truyền.
◇Văn minh tiểu sử 史:
Ấn liễu truyền đơn, ước ta đồng chí tại ngoại quốc hoa viên diễn thuyết
單, 說 (Đệ nhị thập ngũ hồi) In truyền đơn, hẹn cùng mấy đồng chí ra diễn thuyết ở hoa viên ngoại quốc.

Nghĩa của 传单 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuándān] truyền đơn; quảng cáo phát tay; tờ rơi。印成单张向外散发的宣传品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳

chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyền:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 單

thiền:Thiền vu (chúa Hung nô); xem đơn
thuyền:(lãnh tụ Hung Nô); Xem thiền
toa:toa hàng
đan:đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
傳單 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傳單 Tìm thêm nội dung cho: 傳單