Từ: 無恙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 無恙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vô dạng
Không bệnh tật, bình an.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Mi Trúc tiếp kiến, cụ ngôn gia chúc vô dạng, Huyền Đức thậm hỉ
見, 恙, 喜 (Đệ thập cửu hồi) Mi Chúc ra tiếp, nói gia quyến đều bình an cả, Huyền Đức mừng lắm.

Nghĩa của 无恙 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúyàng] không việc gì; khoẻ mạnh; không thiệt hại (không ốm đau, hư hỏng gì)。没有疾病;没有受害。
安然无恙。
yên ổn không việc gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 無

:nam mô a di đà phật
:vô ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恙

dạng:vô dạng (khoẻ mạnh)
無恙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 無恙 Tìm thêm nội dung cho: 無恙