Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 八音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bát âm
Tám loại âm thanh:
kim, thạch, ti, thổ, bào, trúc, cách, mộc
木.
◎Như:
chung
鐘 thuộc kim,
khánh
磬 thuộc thạch,
cầm
琴 và
sắt
瑟 thuộc ti,
tiêu
簫 và
địch
笛 thuộc trúc,
sanh
笙 thuộc bào,
huân
塤 thuộc thổ,
cổ
鼓 thuộc cách,
ngữ
敔 thuộc mộc.

Nghĩa của 八音 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāyīn] bát âm。由金、石、丝、竹、匏、土、革、木八种材质制成的乐器。如铜属金,磬属石,琴、瑟属丝,箫、笛属竹,笙属匏,埙属土,鼓属革,柷、敔属木。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
八音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八音 Tìm thêm nội dung cho: 八音