Cao su chống va đập cửa

Từ: 内部核查 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内部核查:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内部核查 trong tiếng Trung hiện đại:

nèibù héchá kiểm tra nội bộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 查

già:già cả; già đời
tra:tra hỏi
内部核查 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内部核查 Tìm thêm nội dung cho: 内部核查