Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 綽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綽, chiết tự chữ TRẠO, XƯỚC, XƯỢC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綽:
綽
Biến thể giản thể: 绰;
Pinyin: chuo4, chao1;
Việt bính: coek3;
綽 xước
◎Như: khoan xước 寬綽 khoan thai.
(Tính) Nhu mì, xinh đẹp.
◎Như: xước ước 綽約: (1) ẻo lả, (2) nhu mì, xinh xắn, (3) chỉ người đẹp.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mẫu kiến kì xước ước khả ái, thủy cảm dữ ngôn 母見其綽約可愛, 始敢與言 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Bà mẹ thấy người xinh đẹp dễ thương, mới dám nói chuyện.
(Tính) Rộng rãi thừa thãi.
◎Như: xước hữu dư địa 綽有餘地 rộng rãi thừa thãi.
(Danh) Tên hay hiệu được đặt thêm, đặt riêng cho ngoài tên gốc.
◎Như: xước hiệu 綽號 tước hiệu, xước danh 綽名 biệt danh.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vương Luân đạo: Nhĩ mạc thị xước Thanh Diện Thú đích? 王倫道: 你莫是綽青面獸的? (Đệ thập nhị hồi) Vương Luân hỏi: Chẳng phải hiệu anh là Thanh Diện Thú sao?
(Động) Nắm lấy, quặp lấy.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Xước liễu sao bổng, lập khởi thân lai đạo: Ngã khước hựu bất tằng túy 綽了哨棒, 立起身來, 道: 我卻又不曾醉 (Đệ nhị thập tam hồi) Nắm lấy gậy bổng, đứng dậy nói: Ta nào đã say đâu.
xước, như "xước (thêng thang), xước dụ (dư dật); xước danh (tên đặt thêm); xước ước (xinh đẹp)" (vhn)
xược, như "nói xược" (btcn)
trạo, như "trạo (chộp lấy, ra tay làm việc)" (gdhn)
Pinyin: chuo4, chao1;
Việt bính: coek3;
綽 xước
Nghĩa Trung Việt của từ 綽
(Tính) Thong thả.◎Như: khoan xước 寬綽 khoan thai.
(Tính) Nhu mì, xinh đẹp.
◎Như: xước ước 綽約: (1) ẻo lả, (2) nhu mì, xinh xắn, (3) chỉ người đẹp.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mẫu kiến kì xước ước khả ái, thủy cảm dữ ngôn 母見其綽約可愛, 始敢與言 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Bà mẹ thấy người xinh đẹp dễ thương, mới dám nói chuyện.
(Tính) Rộng rãi thừa thãi.
◎Như: xước hữu dư địa 綽有餘地 rộng rãi thừa thãi.
(Danh) Tên hay hiệu được đặt thêm, đặt riêng cho ngoài tên gốc.
◎Như: xước hiệu 綽號 tước hiệu, xước danh 綽名 biệt danh.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vương Luân đạo: Nhĩ mạc thị xước Thanh Diện Thú đích? 王倫道: 你莫是綽青面獸的? (Đệ thập nhị hồi) Vương Luân hỏi: Chẳng phải hiệu anh là Thanh Diện Thú sao?
(Động) Nắm lấy, quặp lấy.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Xước liễu sao bổng, lập khởi thân lai đạo: Ngã khước hựu bất tằng túy 綽了哨棒, 立起身來, 道: 我卻又不曾醉 (Đệ nhị thập tam hồi) Nắm lấy gậy bổng, đứng dậy nói: Ta nào đã say đâu.
xước, như "xước (thêng thang), xước dụ (dư dật); xước danh (tên đặt thêm); xước ước (xinh đẹp)" (vhn)
xược, như "nói xược" (btcn)
trạo, như "trạo (chộp lấy, ra tay làm việc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 綽:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 綽
绰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綽
| trạo | 綽: | trạo (chộp lấy, ra tay làm việc) |
| xước | 綽: | xước (thêng thang), xước dụ (dư dật); xước danh (tên đặt thêm); xước ước (xinh đẹp) |
| xược | 綽: | nói xược |

Tìm hình ảnh cho: 綽 Tìm thêm nội dung cho: 綽
