Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 綽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綽, chiết tự chữ TRẠO, XƯỚC, XƯỢC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綽:

綽 xước

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 綽

Chiết tự chữ trạo, xước, xược bao gồm chữ 絲 卓 hoặc 糹 卓 hoặc 糸 卓 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綽 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 卓
  • ti, ty, tơ, tưa
  • chác, giạt, trác
  • 2. 綽 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 卓
  • miên, mịch
  • chác, giạt, trác
  • 3. 綽 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 卓
  • mịch
  • chác, giạt, trác
  • xước [xước]

    U+7DBD, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chuo4, chao1;
    Việt bính: coek3;

    xước

    Nghĩa Trung Việt của từ 綽

    (Tính) Thong thả.
    ◎Như: khoan xước
    khoan thai.

    (Tính)
    Nhu mì, xinh đẹp.
    ◎Như: xước ước : (1) ẻo lả, (2) nhu mì, xinh xắn, (3) chỉ người đẹp.
    ◇Liêu trai chí dị : Mẫu kiến kì xước ước khả ái, thủy cảm dữ ngôn , (Niếp Tiểu Thiến ) Bà mẹ thấy người xinh đẹp dễ thương, mới dám nói chuyện.

    (Tính)
    Rộng rãi thừa thãi.
    ◎Như: xước hữu dư địa rộng rãi thừa thãi.

    (Danh)
    Tên hay hiệu được đặt thêm, đặt riêng cho ngoài tên gốc.
    ◎Như: xước hiệu tước hiệu, xước danh biệt danh.
    ◇Thủy hử truyện : Vương Luân đạo: Nhĩ mạc thị xước Thanh Diện Thú đích? : ? (Đệ thập nhị hồi) Vương Luân hỏi: Chẳng phải hiệu anh là Thanh Diện Thú sao?

    (Động)
    Nắm lấy, quặp lấy.
    ◇Thủy hử truyện : Xước liễu sao bổng, lập khởi thân lai đạo: Ngã khước hựu bất tằng túy , , : (Đệ nhị thập tam hồi) Nắm lấy gậy bổng, đứng dậy nói: Ta nào đã say đâu.

    xước, như "xước (thêng thang), xước dụ (dư dật); xước danh (tên đặt thêm); xước ước (xinh đẹp)" (vhn)
    xược, như "nói xược" (btcn)
    trạo, như "trạo (chộp lấy, ra tay làm việc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 綽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 綽

    ,

    Chữ gần giống 綽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綽 Tự hình chữ 綽 Tự hình chữ 綽 Tự hình chữ 綽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 綽

    trạo:trạo (chộp lấy, ra tay làm việc)
    xước:xước (thêng thang), xước dụ (dư dật); xước danh (tên đặt thêm); xước ước (xinh đẹp)
    xược:nói xược
    綽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綽 Tìm thêm nội dung cho: 綽