Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 陝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陝, chiết tự chữ THIỂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陝:
陝
Chiết tự chữ 陝
Chiết tự chữ thiểm bao gồm chữ 阜 大 入 入 hoặc 阝 大 入 入 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 陝 cấu thành từ 4 chữ: 阜, 大, 入, 入 |
2. 陝 cấu thành từ 4 chữ: 阝, 大, 入, 入 |
Biến thể giản thể: 陕;
Pinyin: shan3;
Việt bính: sim2
1. [陝西] thiểm tây;
陝 thiểm
(Danh) Tên gọi tắt tỉnh Thiểm Tây 陝西, Trung Quốc.
(Danh) Họ Thiểm.
Pinyin: shan3;
Việt bính: sim2
1. [陝西] thiểm tây;
陝 thiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 陝
(Danh) Tên đất, thời Chu sơ là giới hạn giữa Chu Công 周公 và Thiệu Công 召公, nay là huyện ở tỉnh Hà Nam.(Danh) Tên gọi tắt tỉnh Thiểm Tây 陝西, Trung Quốc.
(Danh) Họ Thiểm.
Dị thể chữ 陝
陕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陝
| thiểm | 陝: | thiểm (tên riêng) |

Tìm hình ảnh cho: 陝 Tìm thêm nội dung cho: 陝
