Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 陝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陝, chiết tự chữ THIỂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陝:

陝 thiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陝

Chiết tự chữ thiểm bao gồm chữ 阜 大 入 入 hoặc 阝 大 入 入 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陝 cấu thành từ 4 chữ: 阜, 大, 入, 入
  • phụ
  • dãy, dảy, thái, đại
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • 2. 陝 cấu thành từ 4 chữ: 阝, 大, 入, 入
  • phụ, ấp
  • dãy, dảy, thái, đại
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • thiểm [thiểm]

    U+965D, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shan3;
    Việt bính: sim2
    1. [陝西] thiểm tây;

    thiểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 陝

    (Danh) Tên đất, thời Chu sơ là giới hạn giữa Chu Công và Thiệu Công , nay là huyện ở tỉnh Hà Nam.

    (Danh)
    Tên gọi tắt tỉnh Thiểm Tây 西, Trung Quốc.

    (Danh)
    Họ Thiểm.

    Chữ gần giống với 陝:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

    Dị thể chữ 陝

    ,

    Chữ gần giống 陝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陝 Tự hình chữ 陝 Tự hình chữ 陝 Tự hình chữ 陝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陝

    thiểm:thiểm (tên riêng)
    陝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陝 Tìm thêm nội dung cho: 陝