Từ: 分途 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分途:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân đồ
Chia đường mà đi, mỗi người một ngả.
◇Lí Thương Ẩn 隱:
Li tứ ki sầu nhật dục bô, Đông Chu Tây Úng thử phân đồ
晡, 西途 (Thứ Thiểm Châu tiên kí nguyên tòng sự 事) Nghĩ chia li, buồn lữ thứ, sắp trời chiều, Đông Châu Tây Úng, chỗ này mỗi người một ngả.Tỉ dụ tính chất sự vật hoặc tư tưởng quan điểm người ta vì có khác biệt nên chia cách nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
分途 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分途 Tìm thêm nội dung cho: 分途