Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 羈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羈, chiết tự chữ CƠ, KI, KÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羈:
羈
U+7F88, tổng 24 nét, bộ Võng 网 [罒]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 羁;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
羈 ki, cơ
◇Nguyễn Du 阮攸: Mạc giao ki trập tái tương xâm 莫教羈縶再相侵 (Thành hạ khí mã 城下棄馬) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa.
(Danh) Búi tóc của bé gái ngày xưa.
◇Lễ Kí 禮記: Tiễn phát vi đỏa, nam giác nữ ki 翦髮為鬌, 男角女羈 (Nội tắc 內則) Cắt tóc để chỏm, con trai để trái đào, con gái búi tóc.
(Danh) Khách trọ, lữ khách.
(Danh) Họ Ki.
(Động) Trói, buộc.
◇Giả Nghị 賈誼: Sử kì kí khả đắc hệ nhi ki hề 使騏驥可得係而羈兮 (Điếu Khuất Nguyên văn 弔屈原文) Khiến cho có thể trói buộc ngựa kì ngựa kí được hề.
(Động) Câu thúc, kiềm chế.
◎Như: ki bán 羈絆 ràng buộc, gò bó, bất ki 不羈 không kiềm chế được.
(Động) Ở trọ, ngủ nhờ, ở lại (quê người).
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bất vị ki sầu tổn cựu hào 不爲羈愁損舊豪 (Lâm cảng dạ bạc 淋港夜泊) Không vì nỗi buồn xa xứ mà suy giảm hào khí cũ.
§ Còn đọc là cơ.
kí (gdhn)
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
羈 ki, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 羈
(Danh) Dàm đầu ngựa.◇Nguyễn Du 阮攸: Mạc giao ki trập tái tương xâm 莫教羈縶再相侵 (Thành hạ khí mã 城下棄馬) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa.
(Danh) Búi tóc của bé gái ngày xưa.
◇Lễ Kí 禮記: Tiễn phát vi đỏa, nam giác nữ ki 翦髮為鬌, 男角女羈 (Nội tắc 內則) Cắt tóc để chỏm, con trai để trái đào, con gái búi tóc.
(Danh) Khách trọ, lữ khách.
(Danh) Họ Ki.
(Động) Trói, buộc.
◇Giả Nghị 賈誼: Sử kì kí khả đắc hệ nhi ki hề 使騏驥可得係而羈兮 (Điếu Khuất Nguyên văn 弔屈原文) Khiến cho có thể trói buộc ngựa kì ngựa kí được hề.
(Động) Câu thúc, kiềm chế.
◎Như: ki bán 羈絆 ràng buộc, gò bó, bất ki 不羈 không kiềm chế được.
(Động) Ở trọ, ngủ nhờ, ở lại (quê người).
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bất vị ki sầu tổn cựu hào 不爲羈愁損舊豪 (Lâm cảng dạ bạc 淋港夜泊) Không vì nỗi buồn xa xứ mà suy giảm hào khí cũ.
§ Còn đọc là cơ.
kí (gdhn)
Nghĩa của 羈 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 西- Tây
Số nét: 25
Hán Việt:
xem "羁"。同"羁"。
Số nét: 25
Hán Việt:
xem "羁"。同"羁"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羈
| ki | 羈: | ki lưu |

Tìm hình ảnh cho: 羈 Tìm thêm nội dung cho: 羈
