Chữ 磋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磋, chiết tự chữ GÂY, THA, XOAY, XÂY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磋:

磋 tha

Đây là các chữ cấu thành từ này: 磋

磋

Chiết tự chữ 磋

Chiết tự chữ gây, tha, xoay, xây bao gồm chữ 石 差 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

磋 cấu thành từ 2 chữ: 石, 差
  • 石 thạch, đán, đạn
  • 差 sai, sau, si, sái, sây, sươi
  • tha [tha]

    U+78CB, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cuo1;
    Việt bính: co1
    1. [切磋] thiết tha;

    磋 tha

    Nghĩa Trung Việt của từ 磋

    (Động) Mài, chà xát, làm cho nhẵn bóng.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Như thiết như tha, Như trác như ma 如切如磋, 如琢如磨 (Vệ phong 衛風, Kì úc 淇奧) (Việc học tập, tu thân) Như cắt như giũa, Như giồi như mài.

    (Động)
    Bàn bạc kĩ lưỡng, thương lượng.
    ◎Như: tha thương 磋商 thương thảo, thương lượng.

    tha, như "thiết tha" (vhn)
    xây, như "xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)" (btcn)
    xoay, như "xoay trần" (btcn)
    gây, như "gây gổ; gây chiến" (gdhn)

    Nghĩa của 磋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuō]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 15
    Hán Việt: THẠCH
    1. cắt gọt mài giũa; cùng nhau bàn bạc nghiên cứu; cùng nhau nghiên cứu học hỏi cái hay, sửa chữa khuyết điểm。古代把骨头加工成器物叫"切",把象牙加工成器物叫"磋",把玉加工成器物叫"琢",把石头加工成器物叫"磨"。 比喻互相商量研究,学习长处,纠正缺点。Xem: 切磋琢磨
    2. thương lượng; thảo luận; bàn bạc; hội ý。商量讨论。
    磋 商。
    bàn thảo.
    Từ ghép:
    磋商

    Chữ gần giống với 磋:

    磆, 磈, 磋, 磓,

    Chữ gần giống 磋

    碏, 碔, 鹺, 碎, 碐, 碑, 碒, 碓, 碕, 碌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磋 Tự hình chữ 磋 Tự hình chữ 磋 Tự hình chữ 磋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 磋

    gây磋:gây gổ; gây chiến
    tha磋:thiết tha
    xoay磋:xoay trần
    xây磋:xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)
    磋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磋 Tìm thêm nội dung cho: 磋