Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抹, chiết tự chữ MẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抹:
抹
Chiết tự chữ 抹
Pinyin: mo3, ma1, mo4;
Việt bính: maat3 mut3
1. [塗抹] đồ mạt;
抹 mạt
Nghĩa Trung Việt của từ 抹
(Động) Xóa, bôi bỏ.◎Như: đồ mạt 塗抹 bôi xóa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bảo Ngọc bất đãi Tương Vân động thủ, tiện đại tương Tương tự mạt liễu, cải liễu nhất cá Hà tự 寶玉不待湘雲動手, 便代將湘字抹了, 改了一個霞字 (Đệ tam thập bát hồi) Bảo Ngọc không chờ Tương Vân động bút, liền đi xóa ngay chữ Tương, đổi là chữ Hà.
(Động) Lau, chùi.
◎Như: mạt trác tử 抹桌子 lau bàn, mạt nhãn lệ 抹眼淚 lau nước mắt.
(Động) Xoa, thoa, bôi.
◎Như: mạt dược 抹藥 bôi thuốc, mạt phấn 抹粉 thoa phấn.
◇Tô Thức 蘇軾: Dục bả Tây Hồ tỉ Tây Tử, Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi 淡妝濃抹總相宜 (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ 欲把西湖比西子, 飲湖上初晴後雨) Đem so Tây Hồ với nàng Tây Thi, Điểm trang sơ sài hay thoa đậm phấn son, cả hai đều diễm lệ như nhau.
(Động) Chơi đánh bài.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhất thì cật quá phạn, Vưu thị, Phượng Thư, Tần thị mạt cốt bài 一時吃過飯, 尤氏, 鳳姐, 秦氏抹骨牌 (Đệ thất hồi) Một lúc, ăn cơm xong, bọn Vưu thị, Phượng Thư, Tần thị chơi đánh bài.
(Động) Trừ khử, quét sạch.
◎Như: mạt sát 抹殺 xóa sạch hết, sổ toẹt, dùng lời nói ác nghiệt làm cho mất hết phẩm cách của người khác.
(Động) Cắt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bả đái đích tiểu đao tử vãng bột tử lí nhất mạt, dã tựu mạt tử liễu 把帶的小刀子往脖子裡一抹, 也就抹死了 (Đệ cửu thập nhị hồi) Cầm con dao nhỏ cắt cổ họng một cái, chết tươi.
(Động) Sụp xuống, sệ xuống.
◎Như: mạt kiểm 抹臉 sầm mặt.
(Động) Nhìn, liếc.
◇Tây du kí 西遊記: Na quái cấp hồi đầu, mạt liễu tha nhất nhãn 那怪急回頭, 抹了他一眼 (Đệ tam thập tam hồi) Con yêu quái vội quay đầu, liếc mắt nhìn một cái.
(Động) Trát (vữa, hồ, ...).
◎Như: mạt tường 抹牆 trát tường, mạt hôi 抹灰 trát tro.
(Động) Vòng qua.
◎Như: quải loan mạt giác 拐彎抹角 quanh co vòng vèo (nói năng hoặc làm việc không trực tiếp, không rõ ràng, không nhanh chóng).
(Động) Gảy đàn ngón trỏ hướng vào trong (một lối gảy đàn).
◇Bạch Cư Dị 白居易: Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu 輕攏慢撚抹復挑, 初為霓裳後六么 (Tì bà hành 琵琶行) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu.
mạt, như "mạt tường (trát hồ)" (gdhn)
Nghĩa của 抹 trong tiếng Trung hiện đại:
[mā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: MẠT
1. lau; lau chùi。擦。
抹桌子。
lau bàn.
2. vuốt xuống; kéo xuống。用手按着并向下移动。
把帽子抹下来。
kéo cái mũ xuống.
Từ ghép:
抹布 ; 抹搭 ; 抹脸
[mǒ]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: MẠT
1. bôi; quét。涂抹。
抹粉。
đánh phấn.
抹上点药膏。
bôi một ít thuốc mỡ.
抹一层糨糊。
quét một lớp hồ dán.
月光在淡灰色的墙上抹了一层银色。
ánh trăng như quét một lớp bạc nhạt trên bức tường màu xám bạc.
2. chà; chùi; lau; quệt。擦。
他吃完饭把嘴一抹就走了。
nó ăn cơm xong, quệt miệng một cái là đi luôn.
3. gạt ra; xoá đi không tính。勾掉;除去;不计在内。
抹杀。
gạt bỏ; xoá bỏ.
抹零。
không tính số lẻ.
把这行字抹了。
xoá mấy hàng chữ này đi.
Từ ghép:
抹脖子 ; 抹黑 ; 抹零 ; 抹杀 ; 抹香鲸 ; 抹一鼻子灰 ; 抹子
[mò]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: MẠT
1. trát。把和好了的泥或灰涂上后再用抹子弄平。
抹墙。
trát tường.
2. vòng vo; loanh quanh。紧挨着绕过。
转弯抹角。
nói loanh quanh.
Từ ghép:
抹不开 ; 抹面
Số nét: 9
Hán Việt: MẠT
1. lau; lau chùi。擦。
抹桌子。
lau bàn.
2. vuốt xuống; kéo xuống。用手按着并向下移动。
把帽子抹下来。
kéo cái mũ xuống.
Từ ghép:
抹布 ; 抹搭 ; 抹脸
[mǒ]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: MẠT
1. bôi; quét。涂抹。
抹粉。
đánh phấn.
抹上点药膏。
bôi một ít thuốc mỡ.
抹一层糨糊。
quét một lớp hồ dán.
月光在淡灰色的墙上抹了一层银色。
ánh trăng như quét một lớp bạc nhạt trên bức tường màu xám bạc.
2. chà; chùi; lau; quệt。擦。
他吃完饭把嘴一抹就走了。
nó ăn cơm xong, quệt miệng một cái là đi luôn.
3. gạt ra; xoá đi không tính。勾掉;除去;不计在内。
抹杀。
gạt bỏ; xoá bỏ.
抹零。
không tính số lẻ.
把这行字抹了。
xoá mấy hàng chữ này đi.
Từ ghép:
抹脖子 ; 抹黑 ; 抹零 ; 抹杀 ; 抹香鲸 ; 抹一鼻子灰 ; 抹子
[mò]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: MẠT
1. trát。把和好了的泥或灰涂上后再用抹子弄平。
抹墙。
trát tường.
2. vòng vo; loanh quanh。紧挨着绕过。
转弯抹角。
nói loanh quanh.
Từ ghép:
抹不开 ; 抹面
Chữ gần giống với 抹:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹
| mạt | 抹: | mạt tường (trát hồ) |

Tìm hình ảnh cho: 抹 Tìm thêm nội dung cho: 抹
