Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 抹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抹, chiết tự chữ MẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抹:

抹 mạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 抹

Chiết tự chữ mạt bao gồm chữ 手 末 hoặc 扌 末 hoặc 才 末 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 抹 cấu thành từ 2 chữ: 手, 末
  • thủ
  • mượt, mạt, mất, mặt, mết, mệt
  • 2. 抹 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 末
  • thủ
  • mượt, mạt, mất, mặt, mết, mệt
  • 3. 抹 cấu thành từ 2 chữ: 才, 末
  • tài
  • mượt, mạt, mất, mặt, mết, mệt
  • mạt [mạt]

    U+62B9, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo3, ma1, mo4;
    Việt bính: maat3 mut3
    1. [塗抹] đồ mạt;

    mạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 抹

    (Động) Xóa, bôi bỏ.
    ◎Như: đồ mạt
    bôi xóa.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Ngọc bất đãi Tương Vân động thủ, tiện đại tương Tương tự mạt liễu, cải liễu nhất cá Hà tự , 便, (Đệ tam thập bát hồi) Bảo Ngọc không chờ Tương Vân động bút, liền đi xóa ngay chữ Tương, đổi là chữ Hà.

    (Động)
    Lau, chùi.
    ◎Như: mạt trác tử lau bàn, mạt nhãn lệ lau nước mắt.

    (Động)
    Xoa, thoa, bôi.
    ◎Như: mạt dược bôi thuốc, mạt phấn thoa phấn.
    ◇Tô Thức : Dục bả Tây Hồ tỉ Tây Tử, Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ 西西, ) Đem so Tây Hồ với nàng Tây Thi, Điểm trang sơ sài hay thoa đậm phấn son, cả hai đều diễm lệ như nhau.

    (Động)
    Chơi đánh bài.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhất thì cật quá phạn, Vưu thị, Phượng Thư, Tần thị mạt cốt bài , , , (Đệ thất hồi) Một lúc, ăn cơm xong, bọn Vưu thị, Phượng Thư, Tần thị chơi đánh bài.

    (Động)
    Trừ khử, quét sạch.
    ◎Như: mạt sát xóa sạch hết, sổ toẹt, dùng lời nói ác nghiệt làm cho mất hết phẩm cách của người khác.

    (Động)
    Cắt.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Bả đái đích tiểu đao tử vãng bột tử lí nhất mạt, dã tựu mạt tử liễu , (Đệ cửu thập nhị hồi) Cầm con dao nhỏ cắt cổ họng một cái, chết tươi.

    (Động)
    Sụp xuống, sệ xuống.
    ◎Như: mạt kiểm sầm mặt.

    (Động)
    Nhìn, liếc.
    ◇Tây du kí 西: Na quái cấp hồi đầu, mạt liễu tha nhất nhãn , (Đệ tam thập tam hồi) Con yêu quái vội quay đầu, liếc mắt nhìn một cái.

    (Động)
    Trát (vữa, hồ, ...).
    ◎Như: mạt tường trát tường, mạt hôi trát tro.

    (Động)
    Vòng qua.
    ◎Như: quải loan mạt giác quanh co vòng vèo (nói năng hoặc làm việc không trực tiếp, không rõ ràng, không nhanh chóng).

    (Động)
    Gảy đàn ngón trỏ hướng vào trong (một lối gảy đàn).
    ◇Bạch Cư Dị : Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu , (Tì bà hành ) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu.
    mạt, như "mạt tường (trát hồ)" (gdhn)

    Nghĩa của 抹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: MẠT
    1. lau; lau chùi。擦。
    抹桌子。
    lau bàn.
    2. vuốt xuống; kéo xuống。用手按着并向下移动。
    把帽子抹下来。
    kéo cái mũ xuống.
    Từ ghép:
    抹布 ; 抹搭 ; 抹脸
    [mǒ]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: MẠT
    1. bôi; quét。涂抹。
    抹粉。
    đánh phấn.
    抹上点药膏。
    bôi một ít thuốc mỡ.
    抹一层糨糊。
    quét một lớp hồ dán.
    月光在淡灰色的墙上抹了一层银色。
    ánh trăng như quét một lớp bạc nhạt trên bức tường màu xám bạc.
    2. chà; chùi; lau; quệt。擦。
    他吃完饭把嘴一抹就走了。
    nó ăn cơm xong, quệt miệng một cái là đi luôn.
    3. gạt ra; xoá đi không tính。勾掉;除去;不计在内。
    抹杀。
    gạt bỏ; xoá bỏ.
    抹零。
    không tính số lẻ.
    把这行字抹了。
    xoá mấy hàng chữ này đi.
    Từ ghép:
    抹脖子 ; 抹黑 ; 抹零 ; 抹杀 ; 抹香鲸 ; 抹一鼻子灰 ; 抹子
    [mò]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: MẠT
    1. trát。把和好了的泥或灰涂上后再用抹子弄平。
    抹墙。
    trát tường.
    2. vòng vo; loanh quanh。紧挨着绕过。
    转弯抹角。
    nói loanh quanh.
    Từ ghép:
    抹不开 ; 抹面

    Chữ gần giống với 抹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Chữ gần giống 抹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 抹 Tự hình chữ 抹 Tự hình chữ 抹 Tự hình chữ 抹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹

    mạt:mạt tường (trát hồ)
    抹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 抹 Tìm thêm nội dung cho: 抹