Chữ 舐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舐, chiết tự chữ LIẾM, THỈ, ĐỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舐:

舐 thỉ, để

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舐

Chiết tự chữ liếm, thỉ, để bao gồm chữ 舌 氏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舐 cấu thành từ 2 chữ: 舌, 氏
  • thiệt, thịt
  • chi, thị
  • thỉ, để [thỉ, để]

    U+8210, tổng 10 nét, bộ Thiệt 舌
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi4;
    Việt bính: laai2 lem2 lim2 saai2 saai5;

    thỉ, để

    Nghĩa Trung Việt của từ 舐

    (Động) Liếm, lấy lưỡi liếm.
    § Ta quen đọc là để.
    ◇Trang Tử
    : Tần vương hữu bệnh triệu y, phá ung hội tọa giả đắc xa nhất thặng, thỉ trĩ giả đắc xa ngũ thặng , , (Liệt ngự khấu ) Vua Tần bị bệnh, vời thầy thuốc lại, kẻ mổ mụt sưng làm vỡ nhọt, được xe một cỗ, kẻ liếm trĩ được xe năm cỗ.

    liếm, như "liếm láp, lè lưỡi liếm" (gdhn)
    thỉ, như "thỉ (liếm láp)" (gdhn)

    Nghĩa của 舐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shì]Bộ: 舌 - Thiệt
    Số nét: 10
    Hán Việt: SỊ
    liếm。舔。
    老牛舐犊。
    bò già liếm bê con (ví với bố mẹ âu yếm con cái).
    舐犊情深(比喻对子女的慈爱)。
    tình mẫu tử.

    Chữ gần giống với 舐:

    , , ,

    Dị thể chữ 舐

    ,

    Chữ gần giống 舐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舐 Tự hình chữ 舐 Tự hình chữ 舐 Tự hình chữ 舐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舐

    liếm:liếm láp, lè lưỡi liếm
    thỉ:thỉ (liếm láp)
    舐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舐 Tìm thêm nội dung cho: 舐