Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 舐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舐, chiết tự chữ LIẾM, THỈ, ĐỂ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舐:
舐
Pinyin: shi4;
Việt bính: laai2 lem2 lim2 saai2 saai5;
舐 thỉ, để
Nghĩa Trung Việt của từ 舐
(Động) Liếm, lấy lưỡi liếm.§ Ta quen đọc là để.
◇Trang Tử 莊子: Tần vương hữu bệnh triệu y, phá ung hội tọa giả đắc xa nhất thặng, thỉ trĩ giả đắc xa ngũ thặng 秦王有病召醫, 破癰潰痤者得車一乘, 舐痔者得車五乘 (Liệt ngự khấu 列御寇) Vua Tần bị bệnh, vời thầy thuốc lại, kẻ mổ mụt sưng làm vỡ nhọt, được xe một cỗ, kẻ liếm trĩ được xe năm cỗ.
liếm, như "liếm láp, lè lưỡi liếm" (gdhn)
thỉ, như "thỉ (liếm láp)" (gdhn)
Nghĩa của 舐 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]Bộ: 舌 - Thiệt
Số nét: 10
Hán Việt: SỊ
liếm。舔。
老牛舐犊。
bò già liếm bê con (ví với bố mẹ âu yếm con cái).
舐犊情深(比喻对子女的慈爱)。
tình mẫu tử.
Số nét: 10
Hán Việt: SỊ
liếm。舔。
老牛舐犊。
bò già liếm bê con (ví với bố mẹ âu yếm con cái).
舐犊情深(比喻对子女的慈爱)。
tình mẫu tử.
Dị thể chữ 舐
舓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舐
| liếm | 舐: | liếm láp, lè lưỡi liếm |
| thỉ | 舐: | thỉ (liếm láp) |

Tìm hình ảnh cho: 舐 Tìm thêm nội dung cho: 舐
