Từ: 劳动模范 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳动模范:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳动模范 trong tiếng Trung hiện đại:

[láodòngmófàn] chiến sĩ thi đua。中国授予在生产建设中成绩卓著或有重大贡献的先进人物的一种光荣称号。简称劳模。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo:mo nang
mu:mu rùa
mua:mua bán, cây mua
: 
:mô phạm
:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc:khuôn mẫu
mọ:tọ mọ
mọt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 范

phạm:mô phạm
劳动模范 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳动模范 Tìm thêm nội dung cho: 劳动模范