Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 佃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佃, chiết tự chữ ĐIỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佃:
佃
Pinyin: dian4, tian2;
Việt bính: din6 tin4;
佃 điền
Nghĩa Trung Việt của từ 佃
(Danh) Người cho thuê ruộng hoặc làm ruộng trên đất của người khác.◎Như: điền hộ 佃户 người làm ruộng thuê (tá điền).
(Động) Cho thuê ruộng hoặc đi làm ruộng thuê.
(Động) Trồng trọt, canh chủng.
(Động) Đi săn.
§ Thông điền 畋.
điền, như "điền hộ" (vhn)
Nghĩa của 佃 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: ĐIỀN
lĩnh canh (nông dân làm ruộng thuê của địa chủ)。租种土地。
佃了五亩地。
lĩnh canh năm mẫu đất.
Ghi chú: 另见tián
Từ ghép:
佃东 ; 佃户 ; 佃农 ; 佃契 ; 佃权 ; 佃租
[tián]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: ĐIỀN
1. làm ruộng; cày ruộng。耕种田地。
2. săn; đi săn。同"畋",打猎。
Ghi chú: 另见diàn
Số nét: 7
Hán Việt: ĐIỀN
lĩnh canh (nông dân làm ruộng thuê của địa chủ)。租种土地。
佃了五亩地。
lĩnh canh năm mẫu đất.
Ghi chú: 另见tián
Từ ghép:
佃东 ; 佃户 ; 佃农 ; 佃契 ; 佃权 ; 佃租
[tián]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: ĐIỀN
1. làm ruộng; cày ruộng。耕种田地。
2. săn; đi săn。同"畋",打猎。
Ghi chú: 另见diàn
Chữ gần giống với 佃:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佃
| điền | 佃: | điền hộ |

Tìm hình ảnh cho: 佃 Tìm thêm nội dung cho: 佃
