Cao su chống va đập cửa

Chữ 胝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胝, chiết tự chữ CHI, TRI, ĐÊ, ĐÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胝:

胝 tri, đê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胝

Chiết tự chữ chi, tri, đê, đì bao gồm chữ 肉 氐 hoặc 月 氐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胝 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 氐
  • nhục, nậu
  • đê, để
  • 2. 胝 cấu thành từ 2 chữ: 月, 氐
  • ngoạt, nguyệt
  • đê, để
  • tri, đê [tri, đê]

    U+80DD, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi1, chi1, di4;
    Việt bính: dai1 zi1;

    tri, đê

    Nghĩa Trung Việt của từ 胝

    (Danh) Da chai cứng trên tay chân (vì bị mài xát).
    ◎Như: thủ túc biền tri
    chân tay chai cứng.
    § Ta quen đọc là đê.

    đì, như "đì (bìu dái hay hạ nang)" (vhn)
    chi, như "biền chi (mụn cơm)" (gdhn)

    Nghĩa của 胝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhī]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 11
    Hán Việt: CHI
    chai (tay, chân)。见〖胼胝〗。

    Chữ gần giống với 胝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

    Chữ gần giống 胝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胝 Tự hình chữ 胝 Tự hình chữ 胝 Tự hình chữ 胝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胝

    chi:biền chi (mụn cơm)
    đì:đì (bìu dái hay hạ nang)
    胝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胝 Tìm thêm nội dung cho: 胝