Cao su chống va đập cửa

Từ: 原纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánzhǐ] giấy nguyên liệu (giấy nguyên liệu dùng để chế tạo các loại giấy gia công. Chất lượng căn cứ vào yêu cầu gia công, như nguyên liệu giấy cách nhiệt cần mềm xốp, tính thấm hút tốt.)。用来制造各种加工纸的原料纸。质量根据加工要求而 不同,如钢纸原纸要求结构松软,吸收液体性能好。誊写蜡纸原纸要求纸质柔韧,纤维细长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
原纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原纸 Tìm thêm nội dung cho: 原纸