Từ: 叟叟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叟叟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sưu sưu
Trạng thanh: tiếng vo gạo sào sạo.
◇Thi Kinh 經:
Thích chi sưu sưu, Chưng chi phù phù
, (Đại nhã 雅, Sanh dân 民) Vo gạo sào sạo, Nấu hơi phù phù. Cũng viết là
sưu sưu
.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叟

tẩu:tẩu (ông già)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叟

tẩu:tẩu (ông già)
叟叟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叟叟 Tìm thêm nội dung cho: 叟叟