Từ: 可望而不可即 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可望而不可即:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 可望而不可即 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěwàngérbùkějí] khó với tới; muốn gần mà không gần được; nhìn thấy nhưng không với tới được; có thể thực hiện được nhưng thực tế rất khó làm được。只能够望见而不能够接近,形容看来可以实现而 实际难以实现。"即"也作及。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 即

tức:tức là; tức tối; tức tốc
可望而不可即 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可望而不可即 Tìm thêm nội dung cho: 可望而不可即