Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 儷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儷, chiết tự chữ LỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儷:

儷 lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 儷

Chiết tự chữ lệ bao gồm chữ 人 麗 hoặc 亻 麗 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儷 cấu thành từ 2 chữ: 人, 麗
  • nhân, nhơn
  • li, lệ, rạy
  • 2. 儷 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 麗
  • nhân
  • li, lệ, rạy
  • lệ [lệ]

    U+5137, tổng 21 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li4;
    Việt bính: lai6;

    lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 儷

    (Danh) Đôi lứa.
    ◎Như: kháng lệ
    vợ chồng, đôi lứa.
    ◇Tả truyện : Điểu thú do bất thất lệ (Thành Công thập nhất niên ) Chim thú mà còn không mất lứa đôi.

    (Tính)
    Thành đôi.
    ◎Như: lệ ảnh hình chụp cặp tình nhân hoặc hai vợ chồng.

    (Tính)
    Đối nhau (văn từ).
    ◎Như: lệ từ văn đối ngẫu, lệ cú đối liên.
    lệ, như "lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 儷:

    , , , , , , 𠑢,

    Dị thể chữ 儷

    ,

    Chữ gần giống 儷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儷 Tự hình chữ 儷 Tự hình chữ 儷 Tự hình chữ 儷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 儷

    lệ:lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)
    儷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儷 Tìm thêm nội dung cho: 儷