Chữ 儷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儷, chiết tự chữ LỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儷:

儷 lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 儷

儷

Chiết tự chữ 儷

Chiết tự chữ lệ bao gồm chữ 人 麗 hoặc 亻 麗 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儷 cấu thành từ 2 chữ: 人, 麗
  • 人 nhân, nhơn
  • 麗 li, lệ, rạy
  • 2. 儷 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 麗
  • 亻 nhân
  • 麗 li, lệ, rạy
  • lệ [lệ]

    U+5137, tổng 21 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 俪;
    Pinyin: li4;
    Việt bính: lai6;

    儷 lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 儷

    (Danh) Đôi lứa.
    ◎Như: kháng lệ 伉
    儷 vợ chồng, đôi lứa.
    ◇Tả truyện 左傳: Điểu thú do bất thất lệ 鳥獸猶不失儷 (Thành Công thập nhất niên 成公十一年) Chim thú mà còn không mất lứa đôi.

    (Tính)
    Thành đôi.
    ◎Như: lệ ảnh 儷影 hình chụp cặp tình nhân hoặc hai vợ chồng.

    (Tính)
    Đối nhau (văn từ).
    ◎Như: lệ từ 儷辭 văn đối ngẫu, lệ cú 儷句 đối liên.
    lệ, như "lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 儷:

    㒧, 㒨, 儷, 儸, 儹, 儺, 𠑢,

    Dị thể chữ 儷

    俪,

    Chữ gần giống 儷

    儕, 倵, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯, 倰, 倱, 倲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儷 Tự hình chữ 儷 Tự hình chữ 儷 Tự hình chữ 儷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 儷

    lệ儷:lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)
    儷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儷 Tìm thêm nội dung cho: 儷