Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 儷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儷, chiết tự chữ LỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儷:
儷
Biến thể giản thể: 俪;
Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;
儷 lệ
◎Như: kháng lệ 伉儷 vợ chồng, đôi lứa.
◇Tả truyện 左傳: Điểu thú do bất thất lệ 鳥獸猶不失儷 (Thành Công thập nhất niên 成公十一年) Chim thú mà còn không mất lứa đôi.
(Tính) Thành đôi.
◎Như: lệ ảnh 儷影 hình chụp cặp tình nhân hoặc hai vợ chồng.
(Tính) Đối nhau (văn từ).
◎Như: lệ từ 儷辭 văn đối ngẫu, lệ cú 儷句 đối liên.
lệ, như "lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)" (gdhn)
Pinyin: li4;
Việt bính: lai6;
儷 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 儷
(Danh) Đôi lứa.◎Như: kháng lệ 伉儷 vợ chồng, đôi lứa.
◇Tả truyện 左傳: Điểu thú do bất thất lệ 鳥獸猶不失儷 (Thành Công thập nhất niên 成公十一年) Chim thú mà còn không mất lứa đôi.
(Tính) Thành đôi.
◎Như: lệ ảnh 儷影 hình chụp cặp tình nhân hoặc hai vợ chồng.
(Tính) Đối nhau (văn từ).
◎Như: lệ từ 儷辭 văn đối ngẫu, lệ cú 儷句 đối liên.
lệ, như "lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)" (gdhn)
Dị thể chữ 儷
俪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儷
| lệ | 儷: | lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng) |

Tìm hình ảnh cho: 儷 Tìm thêm nội dung cho: 儷
